Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 泥沙俱下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥沙俱下:
Nghĩa của 泥沙俱下 trong tiếng Trung hiện đại:
[níshājùxià] Hán Việt: NÊ SA CÂU HẠ
vàng thau lẫn lộn (ví với người tốt, người xấu lẫn lộn)。泥土和沙子都跟着流下来,比喻好坏不同的人或事物混杂在一起。
vàng thau lẫn lộn (ví với người tốt, người xấu lẫn lộn)。泥土和沙子都跟着流下来,比喻好坏不同的人或事物混杂在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 泥沙俱下 Tìm thêm nội dung cho: 泥沙俱下
