Từ: 泥沙俱下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥沙俱下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥沙俱下 trong tiếng Trung hiện đại:

[níshājùxià] Hán Việt: NÊ SA CÂU HẠ
vàng thau lẫn lộn (ví với người tốt, người xấu lẫn lộn)。泥土和沙子都跟着流下来,比喻好坏不同的人或事物混杂在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱

cu:thằng cu; cu cậu
câu:câu toàn (đầy đủ)
cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
gu:nổi gu (nổi u cục)
:gật gù; gù lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
泥沙俱下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥沙俱下 Tìm thêm nội dung cho: 泥沙俱下