Từ: 出项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出项 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxiàng] khoản chi; khoản xuất; khoản chi tiêu; chi phí。支出的款项。
这几年家里人多了,出项也增加了不少。
mấy năm nay, gia đình đông người, các khoản chi ra cũng tăng không ít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
出项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出项 Tìm thêm nội dung cho: 出项