Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出项 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūxiàng] khoản chi; khoản xuất; khoản chi tiêu; chi phí。支出的款项。
这几年家里人多了,出项也增加了不少。
mấy năm nay, gia đình đông người, các khoản chi ra cũng tăng không ít.
这几年家里人多了,出项也增加了不少。
mấy năm nay, gia đình đông người, các khoản chi ra cũng tăng không ít.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: 出项 Tìm thêm nội dung cho: 出项
