Từ: 刀斧手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀斧手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đao phủ thủ
Người giữ việc chém tội nhân.

Nghĩa của 刀斧手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāofǔshǒu] tên đao phủ; đao phủ thủ; đao phủ。俗称行刑的刽子手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
刀斧手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀斧手 Tìm thêm nội dung cho: 刀斧手