Từ: 甘于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘于 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyú] tình nguyện; cam tâm; cam chịu; nguyện; bằng lòng。甘心于;情愿。
甘于牺牲
cam chịu hi sinh.
甘于牺牲个人利益。
nguyện hi sinh lợi ích cá nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
甘于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘于 Tìm thêm nội dung cho: 甘于