Từ: 记念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记念 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniàn] 1. kỷ niệm。用事物或行动对人或事表示怀念。
2. vật làm kỷ niệm。用来表示纪念的(物品)。
3. vật kỷ niệm。纪念品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
记念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记念 Tìm thêm nội dung cho: 记念