lạc thác
Khốn đốn, bất đắc chí. § Cũng viết là
lạc thác
落拓.Hào phóng, không chịu câu thúc. ◇Đỗ Mục 杜牧:
Lạc thác Giang Nam tái tửu hành
落魄江南載酒行 (Khiển hoài 遣懷) Hào phóng ở chốn Giang Nam mang rượu đi.
Nghĩa của 落魄 trong tiếng Trung hiện đại:
2. phóng khoáng; tự nhiên。豪迈,不拘束。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
| phách | 魄: | hồn phách |
| vía | 魄: |

Tìm hình ảnh cho: 落魄 Tìm thêm nội dung cho: 落魄
