Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓷器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓷器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓷器 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíqī] đồ sứ; đồ gốm。瓷质的器皿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷

sứ:đồ sứ
:xem từ
từ:từ (đồ sứ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
瓷器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓷器 Tìm thêm nội dung cho: 瓷器