Từ: 马店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 店

Nghĩa của 马店 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdiàn] nhà trọ; quán trọ (giành cho đoàn ngựa thồ)。主要供马帮客人投宿的客店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
马店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马店 Tìm thêm nội dung cho: 马店