Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 草稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎogǎo] 名
bản nháp; bản thảo。(草稿儿)初步写出的文稿或画出的画稿等。
打草稿
viết nháp
bản nháp; bản thảo。(草稿儿)初步写出的文稿或画出的画稿等。
打草稿
viết nháp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 草稿 Tìm thêm nội dung cho: 草稿
