Từ: 虚心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūxīn]
khiêm tốn。不自以为是,能够接受别人意见。
不虚心。
không khiêm tốn
很虚心。
rất khiêm tốn
虚心使人进步,骄傲使人落后。
khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
虚心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚心 Tìm thêm nội dung cho: 虚心