Chữ 㪯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㪯, chiết tự chữ CỬA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㪯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㪯

[]

U+3AAF, tổng 7 nét, bộ Văn 文
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha2, ju3, qu2;
Việt bính: geoi2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㪯


cửa, như "cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 㪯:

, ,

Dị thể chữ 㪯

,

Chữ gần giống 㪯

Tự hình:

Tự hình chữ 㪯 Tự hình chữ 㪯 Tự hình chữ 㪯 Tự hình chữ 㪯

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㪯

cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
㪯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㪯 Tìm thêm nội dung cho: 㪯