Từ: hộp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộp

Nghĩa hộp trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Hộp phấn. Hộp sữa. Hộp chắn xích. Đồ hộp*. Hoa quả đóng hộp. Cá hộp (cá đóng hộp)."]

Dịch hộp sang tiếng Trung hiện đại:

《(罐儿)罐子。》hộp trà
茶叶罐儿。
函; 匣; 匦; 匣子; 合子; 盒; 盒子 《盛东西的器物, 一般比较小, 用纸糊成或用木板、金属、塑料等制成, 大多有盖, 间或是抽屉式。》
hộp đá
石函。
hộp kính; hộp gương
镜函。
bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
这部《全唐诗》分成十二函。
hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.
饭盒儿。
hộp bút chì
铅笔盒儿。
hộp diêm; bao diêm
火柴盒儿。
听子; 听 《用镀锡或镀锌的薄铁皮做成的装食品、香烟等的筒子或罐子。》
《量词, 用于装套的线装书。》
《像箱子的东西。》
hộp gương; hộp kiếng
镜箱

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp

hộp:cái hộp
hộp:cái hộp
hộp:hồi hộp
hộp:cái hộp
hộp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộp Tìm thêm nội dung cho: hộp