Từ: 分斤掰两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分斤掰两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分斤掰两 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjīnbāiliǎng] so bì từng tí; so bì vụn vặt; so đo từng ly từng tí。比喻过分计较小事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掰

bài:bài (bẻ bằng ngón tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
分斤掰两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分斤掰两 Tìm thêm nội dung cho: 分斤掰两