Chữ 掰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掰, chiết tự chữ BÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掰

Chiết tự chữ bài bao gồm chữ 手 分 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

掰 cấu thành từ 3 chữ: 手, 分, 手
  • thủ
  • phân, phần, phận
  • thủ
  • []

    U+63B0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai1;
    Việt bính: baai1 maak3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 掰


    bài, như "bài (bẻ bằng ngón tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 掰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÃI
    1. tẽ; tách; vạch; cạy; bẻ. 用手把东西分开或折断。
    掰玉米。
    tẽ ngô
    掰成两半儿。
    tách làm hai nửa
    小弟弟掰着手数数儿。
    chú bé vạch ngón tay để đếm

    2. rạn nứt; tan vỡ。(情谊)破裂。
    他俩的交情早就掰了
    mối quan hệ giữa họ đã tan vỡ từ lâu

    3. nói; phân tích。分析;说。
    他胡掰了半天,也没说出个所以然。
    nó nói linh tinh cả buổi cũng chưa nói ra nguyên do.
    Ghi chú: còn đọc là: bò
    Từ ghép:
    掰尖子

    Chữ gần giống với 掰:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 掰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掰 Tự hình chữ 掰 Tự hình chữ 掰 Tự hình chữ 掰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掰

    bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
    掰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掰 Tìm thêm nội dung cho: 掰