Từ: 分节歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分节歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分节歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjiégē] liên khúc; nhạc liên khúc。指用几段歌词配同一曲调的歌曲。各段歌词在字数、韵律方面大致相同。民歌和群众歌曲中常见,如《兰花花》、《三大纪律八项注意》等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
分节歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分节歌 Tìm thêm nội dung cho: 分节歌