Cao su chống va đập cửa
Chữ 焰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焰, chiết tự chữ DIM, DIÊM, DIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焰:
焰
Pinyin: yan4, biao1, yi4;
Việt bính: jim4 jim6;
焰 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 焰
(Danh) Ngọn lửa, ánh lửa.◎Như: hỏa diễm 火焰 ngọn lửa, xích diễm 赤焰 ánh lửa đỏ.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
(Danh) Khí thế, uy thế.
◎Như: khí diễm bức nhân 氣焰逼人 uy thế bức bách người.
diêm, như "diêm dúa; que diêm" (gdhn)
diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)
dim, như "dim thịt, dim tôm" (gdhn)
Nghĩa của 焰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燄)
[yàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa。火苗。
火焰
ngọn lửa; hoả diệm
气焰
uy phong; khí thế
Từ ghép:
焰火 ; 焰口 ; 焰心
[yàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa。火苗。
火焰
ngọn lửa; hoả diệm
气焰
uy phong; khí thế
Từ ghép:
焰火 ; 焰口 ; 焰心
Chữ gần giống với 焰:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Dị thể chữ 焰
燄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰
| dim | 焰: | dim thịt, dim tôm |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 焰 Tìm thêm nội dung cho: 焰
