Từ: 分设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分设 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshè] đặt riêng。分别设置。
局下面分设三个处。
dưới cục đặt riêng ba sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
分设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分设 Tìm thêm nội dung cho: 分设