Từ: đưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đưa

Nghĩa đưa trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Trao trực tiếp cho người khác. Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy. Đưa thư đến tận tay. 2 Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo. Liếc mắt đưa tình. 3 Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi. 4 Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn. 5 Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc. 6 (kết hợp hạn chế). Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định. Các báo đã đưa tin. Đưa vấn đề ra thảo luận. 7 Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến. Đưa khách ra đến tận cổng. Đưa bạn lên đường. 8 Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định. Chủ quan đưa đến thất bại. 9 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ. Gió đưa cành trúc la đà... (cd.). Mắt nó cứ đưa qua đảo lại. Đưa võng ru em."]

Dịch đưa sang tiếng Trung hiện đại:

带领 《在前带头使后面的人跟随着。》học sinh cũ đưa học sinh mới đi gặp thầy cô.
老同学带领新同学去见老师。 带; 引
《刊登或记载。》
登载 《(新闻、文章等)在报刊上印出。》
《传达; 传递。》
đưa cho tôi
投递给我。
递送; 投递 《送(公文、信件等); 投递。》
đưa tình báo
递送情报 放送 《播送。》
đưa tin tại chỗ tình hình cuộc họp; phát đi phần ghi lại thực trạng của đại hội.
放送大会实况录音。
《把事物转移给有关方面。》
《 带领转移(多用于队伍)。》
đưa hai đại đội qua sông.
把二连 拉到河那边去。
《把东西运去或拿去给人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa

đưa𫯖:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa󰉊:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đưa Tìm thêm nội dung cho: đưa