Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白垩纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白垩纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白垩纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bái"èjì] kỷ Phấn trắng; kỷ Crê-ta; phấn kỷ。在地质时间表中,中生代的最后一纪。约当一亿三千五百万年前至六千五百万年前,因英国著名的白垩层为此年代的代表而得名。本纪末恐龙类及许多古生物都已绝灭。
鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。
khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
白垩纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白垩纪 Tìm thêm nội dung cho: 白垩纪