cục xúc
Khí lượng nhỏ nhen.Chật hẹp.
◎Như:
thành quách ti tiểu cục xúc
城郭卑小局促 thành quách thấp bé chật hẹp.Không an thích, như có gì bó buộc.Ngắn ngủi.
◎Như:
nhân sinh cục xúc
人生局促 đời người ngắn ngủi.
§ Cũng viết là: 侷促, 跼促.
Nghĩa của 局促 trong tiếng Trung hiện đại:
房间太局促,走动不便。
phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn.
方
2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
三天太局促恐怕办不成。
ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.
3. áy náy; băn khoăn; bức rức; khó chịu; lo lắng; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。
局促不安。
áy náy không yên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |

Tìm hình ảnh cho: 局促 Tìm thêm nội dung cho: 局促
