Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân cách
Chia lìa, li biệt.Ngăn cách, cách trở.
Nghĩa của 分隔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngé] ngăn; ngăn cách; ngăn ra。在中间隔断。
夫妻分隔两地
vợ chồng ngăn cách hai nơi.
垒了一道墙,把一间房子分隔成两间。
xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.
把一间房分隔成两间。
ngăn gian nhà ra làm đôi.
夫妻分隔两地
vợ chồng ngăn cách hai nơi.
垒了一道墙,把一间房子分隔成两间。
xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.
把一间房分隔成两间。
ngăn gian nhà ra làm đôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |

Tìm hình ảnh cho: 分隔 Tìm thêm nội dung cho: 分隔
