Từ: 分隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cách
Chia lìa, li biệt.Ngăn cách, cách trở.

Nghĩa của 分隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngé] ngăn; ngăn cách; ngăn ra。在中间隔断。
夫妻分隔两地
vợ chồng ngăn cách hai nơi.
垒了一道墙,把一间房子分隔成两间。
xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.
把一间房分隔成两间。
ngăn gian nhà ra làm đôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
分隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分隔 Tìm thêm nội dung cho: 分隔