Chữ 沴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沴, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沴:

沴 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沴

沴

Chiết tự chữ 沴

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 水 人 彡 hoặc 氵 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沴 cấu thành từ 3 chữ: 水, 人, 彡
  • 水 thuỷ, thủy
  • 人 nhân, nhơn
  • 彡 sam, tiệm
  • 2. 沴 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 人, 彡
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 人 nhân, nhơn
  • 彡 sam, tiệm
  • lệ [lệ]

    U+6CB4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leoi6;

    沴 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 沴

    (Tính) Nước chảy không thông.

    (Danh)
    Ác khí, tai họa, tật bệnh.
    ◎Như: tai lệ 災
    沴 dịch lệ truyền nhiễm.

    (Động)
    Làm hại, tồn thương.

    Nghĩa của 沴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LỊCH
    1. tai hoạ; tai nạn。指灾气。
    2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。伤害。
    Từ ghép:
    沴孽

    Chữ gần giống với 沴:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沴

    湅, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴 Tự hình chữ 沴

    沴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沴 Tìm thêm nội dung cho: 沴