Nghĩa chữ nôm của chữ: hy
| hy | 希: | hy vọng |
| hy | 熙: | hy (sáng sủa, quang minh) |
Gới ý 23 câu đối có chữ hy:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Tìm hình ảnh cho: hy Tìm thêm nội dung cho: hy
