Từ: 大肆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大肆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 肆

Nghĩa của 大肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàsì] trắng trợn; không kiêng nể; không e dè; phung phí (thường chỉ việc xấu)。无顾忌地(多指做坏事)。
大肆吹嘘
thổi phồng không kiêng nể.
大肆挥霍
tiêu sài phung phí.
大肆活动
hoạt động trắng trợn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ肆:tứ sắc
大肆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大肆 Tìm thêm nội dung cho: 大肆