Từ: 烛泪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烛泪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烛泪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúlèi] giọt nến (khi đốt nến chảy xuống.)。指蜡烛燃烧时淌下的蜡油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ
烛泪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烛泪 Tìm thêm nội dung cho: 烛泪