Chữ 濾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濾, chiết tự chữ LỌC, LỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濾:

濾 lự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濾

濾

Chiết tự chữ 濾

Chiết tự chữ lọc, lự bao gồm chữ 水 慮 hoặc 氵 慮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 慮
  • 水 thuỷ, thủy
  • 慮 lo, lư, lợ, lự
  • 2. 濾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 慮
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 慮 lo, lư, lợ, lự
  • lự [lự]

    U+6FFE, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 滤;
    Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
    Việt bính: leoi6;

    濾 lự

    Nghĩa Trung Việt của từ 濾

    (Động) Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi).

    lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
    lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濾:

    㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Dị thể chữ 濾

    滤,

    Chữ gần giống 濾

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾 Tự hình chữ 濾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濾

    lọc濾:lọc lừa, bột lọc
    lự濾:lự (lọc sạch): lự khí
    濾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濾 Tìm thêm nội dung cho: 濾