Chữ 濾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濾, chiết tự chữ LỌC, LỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濾:
濾
Biến thể giản thể: 滤;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
Việt bính: leoi6;
濾 lự
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
Việt bính: leoi6;
濾 lự
Nghĩa Trung Việt của từ 濾
(Động) Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi).lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Chữ gần giống với 濾:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濾
滤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濾
| lọc | 濾: | lọc lừa, bột lọc |
| lự | 濾: | lự (lọc sạch): lự khí |

Tìm hình ảnh cho: 濾 Tìm thêm nội dung cho: 濾
