Từ: 帷幄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帷幄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帷幄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwò] màn trướng; nhà bạt của quân đội (trong quân đội)。 军队里用的帐幕。
运筹帷幄。
trù hoạch ở nơi màn trướng; quyết định sách lược tác chiến ở phía sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帷

duy:sàng duy tử (màn che)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幄

ốc:ốc (mái trướng)
帷幄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帷幄 Tìm thêm nội dung cho: 帷幄