Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刚劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjìng] mạnh mẽ; hiên ngang; vững vàng; kiên quyết (tư thế, phong cách...); cứng cáp; vững chắc; cường tráng; sung sức。(姿态、风格等)挺拔有力。
笔力刚劲
bút lực mạnh mẽ
枣树伸出刚劲的树枝。
cây táo giương những cành mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
刚劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚劲 Tìm thêm nội dung cho: 刚劲