Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 扆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扆, chiết tự chữ Ỷ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 扆:

扆 ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扆

Chiết tự chữ bao gồm chữ 户 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

扆 cấu thành từ 2 chữ: 户, 衣
  • họ, hộ, hụ
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • []

    U+6246, tổng 10 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ji2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 扆

    (Danh) Ngày xưa chỉ chỗ ở giữa cửa sổ (song ) và cửa (môn ).

    (Danh)
    Tấm bình phong chắn gió ở cửa hoặc cửa sổ.

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Ẩn giấu, ẩn tàng.

    (Động)
    Dựa, tựa vào.
    ◇Đại Đái Lễ Kí : Thừa long ỷ vân (Ngũ đế đức ) Cưỡi rồng dựa vào mây.

    Nghĩa của 扆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 10
    Hán Việt: Ỷ
    1. bình phong。古代的一种屏风。
    2. họ Ỷ。姓。

    Chữ gần giống với 扆:

    , , , , 𢩉, 𢩊,

    Chữ gần giống 扆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扆 Tự hình chữ 扆 Tự hình chữ 扆 Tự hình chữ 扆

    扆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扆 Tìm thêm nội dung cho: 扆