Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扆, chiết tự chữ Ỷ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 扆:
扆
Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;
扆 ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 扆
(Danh) Ngày xưa chỉ chỗ ở giữa cửa sổ (song 窗) và cửa (môn 門).(Danh) Tấm bình phong chắn gió ở cửa hoặc cửa sổ.
(Danh) Họ Ỷ.
(Động) Ẩn giấu, ẩn tàng.
(Động) Dựa, tựa vào.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Thừa long ỷ vân 乘龍扆雲 (Ngũ đế đức 五帝德) Cưỡi rồng dựa vào mây.
Nghĩa của 扆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: Ỷ
1. bình phong。古代的一种屏风。
2. họ Ỷ。姓。
Số nét: 10
Hán Việt: Ỷ
1. bình phong。古代的一种屏风。
2. họ Ỷ。姓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 扆 Tìm thêm nội dung cho: 扆
