Cao su chống va đập cửa
Từ: 井水不犯河水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井水不犯河水:
Nghĩa của 井水不犯河水 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngshuǐbùfànhéshuǐ] nước giếng không xâm phạm nước sông; không xâm phạm nhau; không động chạm nhau。比喻两不相犯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 井水不犯河水 Tìm thêm nội dung cho: 井水不犯河水
