Từ: 天堑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天堑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天堑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqiàn] lạch trời; hào trời; rãnh trời。天然形成的隔断交通的大沟,多指长江,形容它的险要。
长江天堑
sông Trường Giang như một lạch trời (rất hiểm yếu).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑

khiếm:khiếm hào chiến (hào quân sự)
天堑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天堑 Tìm thêm nội dung cho: 天堑