Từ: sinh nhai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sinh nhai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sinhnhai

Nghĩa sinh nhai trong tiếng Việt:

["- Nh. Sinh sống: Kiếm kế sinh nhai."]

Dịch sinh nhai sang tiếng Trung hiện đại:

营生 《谋生活。》
过活 《生活; 过日子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhai

nhai:nhai ngạn (bên bờ)
nhai:nhai cơm
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (chống cự)
nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhai:nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)
nhai:nhai lộ (đường phố)
nhai𪘬:nhai cơm

Gới ý 15 câu đối có chữ sinh:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

sinh nhai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sinh nhai Tìm thêm nội dung cho: sinh nhai