Cao su chống va đập cửa

Từ: 本来面目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本来面目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本来面目 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnláimiànmù] tướng mạo sẵn có; diện mạo vốn có。固有的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
本来面目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本来面目 Tìm thêm nội dung cho: 本来面目