Từ: 勘测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勘测 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāncè] thăm dò; đo đạc; trắc địa。勘察和测量。
勘测地形。
thăm dò địa hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
勘测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘测 Tìm thêm nội dung cho: 勘测