Chữ 创 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 创, chiết tự chữ SANG, SÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创:

创 sang, sáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 创

创

Chiết tự chữ 创

Chiết tự chữ sang, sáng bao gồm chữ 仓 刀 hoặc 仓 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 创 cấu thành từ 2 chữ: 仓, 刀
  • 仓 thương, thảng
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 创 cấu thành từ 2 chữ: 仓, 刂
  • 仓 thương, thảng
  • 刂 đao, đao đứng
  • sang, sáng [sang, sáng]

    U+521B, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 創;
    Pinyin: chuang4, chuang1;
    Việt bính: cong3;

    创 sang, sáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 创

    Giản thể của chữ 創.

    sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
    sáng, như "sáng tạo" (gdhn)

    Nghĩa của 创 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (創)
    [chuāng]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 6
    Hán Việt: SANG
    vết thương。创伤。
    Ghi chú: 另见chuàng。
    予以重创。
    bị thương nặng.
    创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
    vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
    Từ ghép:
    创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
    Từ phồn thể: (創、剙)
    [chuàng]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: SÁNG
    mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
    创办。
    bắt đầu lập ra; sáng lập.
    首创。
    sáng lập
    创新纪录。
    lập kỉ lục mới.
    Ghi chú: 另见chuāng。
    Từ ghép:
    创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作

    Chữ gần giống với 创:

    㓝, 㓞, 刎, 刑, 划, 刓, 刔, 刖, 列, 刘, 则, 刚, 创, 列, 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

    Dị thể chữ 创

    創,

    Chữ gần giống 创

    刽, 剬, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 钊, 剭, 剤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

    sang创:tiếng sang sảng
    sáng创:sáng tạo
    创 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 创 Tìm thêm nội dung cho: 创