Từ: 制件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制件:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 制 • 件

Nghĩa của 制件 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjiàn] linh kiện gia công。见〖作件〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện件:kiện hàng; kiện tụng
kẹn件:già kén kẹn hom
kịn件:đen kịn (rất đen)
制件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制件 Tìm thêm nội dung cho: 制件