Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制件 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjiàn] linh kiện gia công。见〖作件〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
制件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制件 Tìm thêm nội dung cho: 制件