Từ: vịn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vịn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vịn

Nghĩa vịn trong tiếng Việt:

["- đgt. Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững: vịn vai Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường."]

Dịch vịn sang tiếng Trung hiện đại:

《用手支持使人、物或自己不倒。》vịn lan can
扶着栏杆。
《抓住东西向上爬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịn

vịn:tay vịn, vịn vai
vịn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vịn Tìm thêm nội dung cho: vịn