Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剿, chiết tự chữ THẸO, TIỄU, TĨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿:
剿
Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 ziu2
1. [剿除] tiễu trừ;
剿 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 剿
Cũng dùng như chữ 勦.tiễu, như "tiễu trừ" (vhn)
thẹo, như "vết thẹo" (gdhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)
Nghĩa của 剿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: TIỄU
sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
Từ ghép:
剿说 ; 剿袭
[jiǎo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TIỄU
quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
围剿。
vây quét.
剿匪。
tiễu trừ bọn phỉ.
Ghi chú: 另见chāo
Từ ghép:
剿除 ; 剿灭
Số nét: 16
Hán Việt: TIỄU
sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
Từ ghép:
剿说 ; 剿袭
[jiǎo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TIỄU
quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
围剿。
vây quét.
剿匪。
tiễu trừ bọn phỉ.
Ghi chú: 另见chāo
Từ ghép:
剿除 ; 剿灭
Dị thể chữ 剿
𠞰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿
| thẹo | 剿: | vết thẹo |
| tiễu | 剿: | tiễu trừ |
| tĩu | 剿: | tục tĩu |

Tìm hình ảnh cho: 剿 Tìm thêm nội dung cho: 剿
