Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 剿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剿, chiết tự chữ THẸO, TIỄU, TĨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿:

剿 tiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剿

Chiết tự chữ thẹo, tiễu, tĩu bao gồm chữ 巢 刀 hoặc 巢 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剿 cấu thành từ 2 chữ: 巢, 刀
  • sào
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剿 cấu thành từ 2 chữ: 巢, 刂
  • sào
  • đao, đao đứng
  • tiễu [tiễu]

    U+527F, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3, chao1;
    Việt bính: caau1 ziu2
    1. [剿除] tiễu trừ;

    tiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 剿

    Cũng dùng như chữ .

    tiễu, như "tiễu trừ" (vhn)
    thẹo, như "vết thẹo" (gdhn)
    tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)

    Nghĩa của 剿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIỄU
    sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
    Từ ghép:
    剿说 ; 剿袭
    [jiǎo]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: TIỄU
    quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
    围剿。
    vây quét.
    剿匪。
    tiễu trừ bọn phỉ.
    Ghi chú: 另见chāo
    Từ ghép:
    剿除 ; 剿灭

    Chữ gần giống với 剿:

    , , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

    Dị thể chữ 剿

    𠞰,

    Chữ gần giống 剿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

    thẹo:vết thẹo
    tiễu:tiễu trừ
    tĩu:tục tĩu
    剿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剿 Tìm thêm nội dung cho: 剿