Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鷸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷸, chiết tự chữ DUẬT, THUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷸:

鷸 duật, thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷸

Chiết tự chữ duật, thuật bao gồm chữ 矞 鳥 hoặc 矛 冏 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鷸 cấu thành từ 2 chữ: 矞, 鳥
  • duật
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鷸 cấu thành từ 3 chữ: 矛, 冏, 鳥
  • mâu, mấu
  • quýnh
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • duật, thuật [duật, thuật]

    U+9DF8, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4, shu4;
    Việt bính: neot6 wat6
    1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;

    duật, thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷸

    (Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.

    (Danh)
    Tên khác của thúy điểu
    (tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.

    (Danh)
    Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
    § Cũng như diêu .

    Chữ gần giống với 鷸:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷸

    ,

    Chữ gần giống 鷸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷸

    duật:duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)
    鷸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷸 Tìm thêm nội dung cho: 鷸