Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ cái:

丏 diễn, cái丐 cái匃 cái剀 cai, cái钙 cái盖 cái溉 cái, khái鈣 cái戤 cái蓋 cái, hạp漑 cái, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này: cái

diễn, cái [diễn, cái]

U+4E0F, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;

diễn, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 丏

(Động) Che lấp không thấy.

(Danh)
Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái
.
miện, như "mũ miện" (gdhn)

Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 一- Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN

1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。

Chữ gần giống với 丏:

, , , , , , , 𠀉,

Chữ gần giống 丏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏

cái [cái]

U+4E10, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3
1. [乞丐] khất cái;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 丐

(Động) Xin, cầu khẩn.
◇Tả truyện
: Bất cưỡng cái (Chiêu Công lục niên ) Đừng cố nài.

(Động)
Cho, cấp cho.
◇Hàn Dũ : Hựu xuất khố tiền nhị thiên vạn, dĩ cái bần dân tao hạn bất năng cung thuế giả , (Giang Nam tây đạo 西) Lại xuất khố tiền hai ngàn vạn, đem cấp cho dân nghèo gặp hạn không đủ sức đóng thuế.
◇Tân Đường Thư : Triêm cái hậu nhân đa hĩ (Đỗ Phủ truyện tán ) Để ơn lại cho người đời sau rất nhiều.

(Danh)
Người ăn xin, người ăn mày.
◎Như: khất cái người ăn mày.
◇Liêu trai chí dị : Tài ẩm bác bất sự sanh sản, kì bần như cái , (Vương Lan ) Tài rượu chè cờ bạc không có nghề nghiệp sinh sống, nghèo rớt như ăn mày.

cái, như "bò cái, chó cái" (vhn)
gái, như "con gái; trai gái" (gdhn)

Nghĩa của 丐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匃)
[gài]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: CÁI
1. cầu xin; van xin。乞求。
2. ăn mày; người ăn xin; ăn xin。乞丐。
3. cho; bố thí。给;施与。

Chữ gần giống với 丐:

, , , , , , , 𠀉,

Dị thể chữ 丐

,

Chữ gần giống 丐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐

cái [cái]

U+5303, tổng 5 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4;
Việt bính: ;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 匃


§ Ngày xưa dùng như cái
.
cái (gdhn)

Chữ gần giống với 匃:

, , , ,

Dị thể chữ 匃

, ,

Chữ gần giống 匃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匃 Tự hình chữ 匃 Tự hình chữ 匃 Tự hình chữ 匃

cai, cái [cai, cái]

U+5240, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剴;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

cai, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 剀

Giản thể của chữ .
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)

Nghĩa của 剀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剴)
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI

1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.

Chữ gần giống với 剀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剀

,

Chữ gần giống 剀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀

cái [cái]

U+9499, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈣;
Pinyin: gai4, miao3;
Việt bính: koi3;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 钙


§ Giản thể của chữ
.
cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)

Nghĩa của 钙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈣)
[gài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
can-xi。金属元素,符号Ca (calcium)。银白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程和医药上用途很广。
Từ ghép:
钙化

Chữ gần giống với 钙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钙

,

Chữ gần giống 钙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙

cái [cái]

U+76D6, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蓋;
Pinyin: gai4, ge3, he2;
Việt bính: goi3 koi3;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 盖

Nguyên là chữ cái .Giản thể của chữ .
cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (gdhn)

Nghĩa của 盖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蓋)
[gài]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: CÁI
1. nắp; vung; nắp vung。(盖儿)器物上部有遮蔽作用的东西。
锅盖
nắp nồi
茶壶盖儿。
nắp bình trà
天灵盖
đỉnh đầu; thiên linh cái
2. mu; mai。(盖儿)动物背部的甲壳。
螃蟹盖儿。
mai cua
乌龟盖儿。
mu rùa
3. cái ô; cái dù; lọng (thời xưa)。古时把伞叫盖(现在方言还有把伞叫雨盖的)。
华盖(古代车上像伞的篷子)。
mui xe hình lọng
4. che; che đậy; phủ; đậy; đắp。由上而下地遮掩;蒙上。
遮盖
đậy lại; che lại
盖盖儿。
đậy nắp lại
盖被子
đắp chăn
撒种后盖上一层土
gieo giống xong phủ một lớp đất lên.
丑事情想盖也盖不住。
việc xấu muốn che đậy cũng không được.
5. đóng; đóng dấu。打上(印)。
盖钢印
đóng dấu đồng
盖图章
đóng dấu
6. lấn át; át; áp đảo。超过;压倒。
他的嗓门很大,把别人的声音都盖下去了。
giọng anh ấy rất to, át hết tiếng người khác
7. rất hay; cực tốt。超出一般地好;非常好。
昨天的戏演得真盖。
buổi diễn kịch hôm qua rất hay.
8. xây; xây cất (nhà cửa)。建筑(房屋)。
翻盖楼房
xây lại nhà cửa
宿舍盖好了
ký túc xá xây xong rồi; nhà xây xong rồi.
9. bàn trang (dụng cụ để san phẳng luống dùng trong nông nghiệp)。耢。
10. họ Cái。姓。
11. khoảng; khoảng chừng; đại khái。大概。
此书之印行盖在1902年。
cuốn sách này in vào khoảng năm 1902.
12. nói rõ nguyên nhân và lý do (mượn bài văn)。承上文申说理由或原因。
屈平之作《离骚》,盖自怨生也。
tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
盖菜 ; 盖饭 ; 盖棺论定 ; 盖火 ; 盖建 ; 盖韭 ; 盖帘 ; 盖帽儿 ; 盖然性 ; 盖世 ; 盖世太保 ; 盖头 ; 盖碗 ; 盖造 ; 盖子
Từ phồn thể: (蓋)
[gě]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: CÁI
họ Cái。姓。
Ghi chú: 另见gài

Chữ gần giống với 盖:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 盖

, , ,

Chữ gần giống 盖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖

cái, khái [cái, khái]

U+6E89, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4, xie4;
Việt bính: koi3;

cái, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 溉

(Động) Tưới, rót.
◎Như: quán cái
tưới nước vào.
◇Liêu trai chí dị : Chủng vô bất giai, bồi cái tại nhân , (Hoàng Anh ) Chẳng giống (hoa cúc) nào mà không đẹp, chỉ tùy ở người vun bón thôi.

(Động)
Giặt rửa.
§ Còn viết là .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khái.

Nghĩa của 溉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摡)
[gài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHAI
tưới。灌;浇。
灌溉
tưới nước

Chữ gần giống với 溉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溉

,

Chữ gần giống 溉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉

cái [cái]

U+9223, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 鈣

(Danh) Nguyên tố hóa học (calcium, Ca).
cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈣

,

Chữ gần giống 鈣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣

cái [cái]

U+6224, tổng 13 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;

cái

Nghĩa Trung Việt của từ 戤

(Động) Cầm cố phẩm vật mà vay tiền.

(Động)
Giả mạo danh hiệu để thủ lợi.

(Động)
Dựa vào.


cái (gdhn)
ngải, như "ngải (cắt bỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 戤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gài]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 13
Hán Việt: CÁI
1. giả mạo; giả mạo để trục lợi。冒牌图利。
2. dựa nghiêng; dựa vào。同"隑"。

Chữ gần giống với 戤:

, , , , , 𢧚,

Chữ gần giống 戤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤 Tự hình chữ 戤

cái, hạp [cái, hạp]

U+84CB, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gai4, ge3, he2;
Việt bính: gap3 goi3 hap6 koi3
1. [蓋代] cái đại 2. [蓋頭] cái đầu 3. [蓋闕] cái khuyết 4. [蓋然] cái nhiên 5. [蓋棺論定] cái quan luận định 6. [蓋藏] cái tàng 7. [蓋世] cái thế 8. [冠蓋] quan cái;

cái, hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 蓋

(Danh) Cỏ mao.

(Danh)
Tên đất. Nay thuộc tỉnh Sơn Đông
.

(Danh)
Họ Cái.

(Danh)
Gọi chung những thứ dùng để che đậy: nắp, vung, nút, mui, ô, dù, lọng.
◎Như: oa cái vung nồi.
◇Khổng Tử gia ngữ : Khổng Tử tương hành, vũ nhi vô cái , (Quyển nhị, Trí tư ) Khổng Tử sắp đi, trời mưa mà không có dù che.

(Danh)
Điều nguy hại.
◎Như: vô cái vô hại.

(Động)
Che, trùm, lợp.
◇Hoài Nam Tử : Nhật nguyệt dục minh, nhi phù vân cái chi , (Thuyết lâm ) Mặt trời mặt trăng muốn chiếu sáng, nhưng mây (nổi) che lấp đi.

(Động)
Đậy.
◎Như: cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

(Động)
Đóng (dấu), ấn lên trên.
◎Như: cái chương đóng dấu, cái bưu trạc đóng dấu nhà bưu điện.

(Động)
Xây, cất.
◎Như: cái đình xa tràng xây cất chỗ đậu xe.
◇Thủy hử truyện : Đạo Quân nhân cái Vạn Tuế san, sai nhất bàn thập cá chế sứ khứ Thái Hồ biên bàn vận hoa thạch cương phó kinh giao nạp , 使 (Đệ thập nhị hồi) (Vua) Đạo Quân nhân (muốn) xây núi Vạn Tuế, sai chục viên chế sứ đến Thái Hồ chuyển vận đá hoa cương đem về kinh đô.

(Động)
Siêu việt, trội hơn, át hẳn.
◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

(Động)
Nói khoác.

(Phó)
Đại khái, đại để, ước chừng có.
◇Luận Ngữ : Cái hữu chi hĩ, ngã vị chi kiến dã , (Lí nhân ) Ước chừng có chăng, mà ta chưa thấy.

(Phó)
Có lẽ, hình như.
◇Sử Kí : Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân , (Bá Di liệt truyện ) Ta lên núi Cơ, trên ấy hình như có mộ của Hứa Do.(Liên) Vì, bởi vì.
◇Sử Kí : Khổng Tử hãn xưng mệnh, cái nan ngôn chi dã , (Ngoại thích thế gia tự ) Khổng Tử ít nói đến mệnh, vì mệnh khó nói vậy.

(Trợ)
Dùng làm phát ngữ từ.
◇Âu Dương Tu : Cái phù thu chi vi trạng dã, kì sắc thảm đạm, yên phi vân liễm , , (Thu thanh phú ) Ôi, hình trạng mùa thu, sắc thì ảm đạm, khói tỏa, mây thâu.Một âm là hạp.

(Phó)
Biểu thị nghi vấn: Sao, sao mà, đâu.
§ Cũng như hạp .
◇Chiến quốc sách : Nhân sanh thế thượng, thế vị phú hậu, hạp khả hốt hồ tai! , , (Tần sách nhất , Tô Tần truyện ) Người sinh ở đời, thế lực, chức vị và tiền bạc có thể coi thường được đâu!

(Phó)
Sao chẳng, sao không.
◇Lễ Kí : Tử hạp ngôn tử chi chí ư công hồ? (Đàn cung thượng ) Sao ông không nói ý ông với ngài?
cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (vhn)

Chữ gần giống với 蓋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓋

, ,

Chữ gần giống 蓋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋

cái, khái [cái, khái]

U+6F11, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;

cái, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 漑


§ Cũng như cái
.

Chữ gần giống với 漑:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑

Dịch cái sang tiếng Trung hiện đại:

巴。cái đuôi
尾巴。
《用于某些带把儿的东西。》
《用于机器或车辆。》
《门窗或屋内隔断的单位。》
草; 雌; 骒; 乸 《生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。》
ngựa cái.
骒马。
giống cái.
雌性。
lừa cái
草驴。
《(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。》
trâu cái.
母牛。
con la to đen này là con cái.
这头大黑驴是母的。
《雌性的(指鸟兽), 跟"牡"相对)。》

《用于被褥等。》
hai cái chăn.
两床被。
《用于门、墙等。》
《用于某些有顶的东西。》
một cái mũ
一顶帽子
một cái màn
一顶帐子
《用于有杆的器物。》
một cái cân
一杆秤
疙瘩 《量词。》
một cái bánh
一疙瘩糕。
《用于个体事物。》
《用于窑洞。》
口; 款; 只 《量词。》
một cái giếng.
一口井。
hai cái áo mưa.
两款雨衣。
một cái hòm; một cái rương.
一只箱子。
《用于扁平的物件。》
một cái gương.
一面镜子。
《用于炕或床。》
một cái gường lò.
一铺炕。
《量词, 用于灯。》
《用于棺材、尸体和某些器物。》
《用于块状或某些片状的东西。》
《指人(骂人的话)。》

《量词, 打一下叫打一记。》
《雌性的(骡, 马)。》
《跟"个"相近, 多用于形体小的东西。》
《用于井。》
庄家 《某些牌戏或赌博中每一局的主持人。》
《加在名词性词素后。》
《雌性的牲畜(一般用于牛)。》
《古代陶制炊事器具, 有三个空心的足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái Tìm thêm nội dung cho: cái