Từ: cái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ cái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cái
Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;
丏 diễn, cái
Nghĩa Trung Việt của từ 丏
(Động) Che lấp không thấy.(Danh) Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái 丐.
miện, như "mũ miện" (gdhn)
Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN
书
1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。
Tự hình:

Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3
1. [乞丐] khất cái;
丐 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 丐
(Động) Xin, cầu khẩn.◇Tả truyện 左傳: Bất cưỡng cái 不強丐 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Đừng cố nài.
(Động) Cho, cấp cho.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hựu xuất khố tiền nhị thiên vạn, dĩ cái bần dân tao hạn bất năng cung thuế giả 又出庫錢二千萬, 以丐貧民遭旱不能供稅者 (Giang Nam tây đạo 江南西道) Lại xuất khố tiền hai ngàn vạn, đem cấp cho dân nghèo gặp hạn không đủ sức đóng thuế.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Triêm cái hậu nhân đa hĩ 沾丐後人多矣 (Đỗ Phủ truyện tán 杜甫傳贊) Để ơn lại cho người đời sau rất nhiều.
(Danh) Người ăn xin, người ăn mày.
◎Như: khất cái 乞丐 người ăn mày.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tài ẩm bác bất sự sanh sản, kì bần như cái 才飲博不事生產, 奇貧如丐 (Vương Lan 王蘭) Tài rượu chè cờ bạc không có nghề nghiệp sinh sống, nghèo rớt như ăn mày.
cái, như "bò cái, chó cái" (vhn)
gái, như "con gái; trai gái" (gdhn)
Nghĩa của 丐 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: CÁI
1. cầu xin; van xin。乞求。
2. ăn mày; người ăn xin; ăn xin。乞丐。
3. cho; bố thí。给;施与。
Dị thể chữ 丐
匃,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
剀 cai, cái
Nghĩa Trung Việt của từ 剀
Giản thể của chữ 剴.khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)
Nghĩa của 剀 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
书
1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.
Chữ gần giống với 剀:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剀
剴,
Tự hình:

Pinyin: gai4, miao3;
Việt bính: koi3;
钙 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 钙
§ Giản thể của chữ 鈣.
cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)
Nghĩa của 钙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
can-xi。金属元素,符号Ca (calcium)。银白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程和医药上用途很广。
Từ ghép:
钙化
Dị thể chữ 钙
鈣,
Tự hình:

Pinyin: gai4, ge3, he2;
Việt bính: goi3 koi3;
盖 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 盖
Nguyên là chữ cái 蓋.Giản thể của chữ 蓋.cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (gdhn)
Nghĩa của 盖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: CÁI
1. nắp; vung; nắp vung。(盖儿)器物上部有遮蔽作用的东西。
锅盖
nắp nồi
茶壶盖儿。
nắp bình trà
天灵盖
đỉnh đầu; thiên linh cái
2. mu; mai。(盖儿)动物背部的甲壳。
螃蟹盖儿。
mai cua
乌龟盖儿。
mu rùa
3. cái ô; cái dù; lọng (thời xưa)。古时把伞叫盖(现在方言还有把伞叫雨盖的)。
华盖(古代车上像伞的篷子)。
mui xe hình lọng
4. che; che đậy; phủ; đậy; đắp。由上而下地遮掩;蒙上。
遮盖
đậy lại; che lại
盖盖儿。
đậy nắp lại
盖被子
đắp chăn
撒种后盖上一层土
gieo giống xong phủ một lớp đất lên.
丑事情想盖也盖不住。
việc xấu muốn che đậy cũng không được.
5. đóng; đóng dấu。打上(印)。
盖钢印
đóng dấu đồng
盖图章
đóng dấu
6. lấn át; át; áp đảo。超过;压倒。
他的嗓门很大,把别人的声音都盖下去了。
giọng anh ấy rất to, át hết tiếng người khác
7. rất hay; cực tốt。超出一般地好;非常好。
昨天的戏演得真盖。
buổi diễn kịch hôm qua rất hay.
8. xây; xây cất (nhà cửa)。建筑(房屋)。
翻盖楼房
xây lại nhà cửa
宿舍盖好了
ký túc xá xây xong rồi; nhà xây xong rồi.
9. bàn trang (dụng cụ để san phẳng luống dùng trong nông nghiệp)。耢。
10. họ Cái。姓。
11. khoảng; khoảng chừng; đại khái。大概。
此书之印行盖在1902年。
cuốn sách này in vào khoảng năm 1902.
12. nói rõ nguyên nhân và lý do (mượn bài văn)。承上文申说理由或原因。
屈平之作《离骚》,盖自怨生也。
tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
盖菜 ; 盖饭 ; 盖棺论定 ; 盖火 ; 盖建 ; 盖韭 ; 盖帘 ; 盖帽儿 ; 盖然性 ; 盖世 ; 盖世太保 ; 盖头 ; 盖碗 ; 盖造 ; 盖子
Từ phồn thể: (蓋)
[gě]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: CÁI
họ Cái。姓。
Ghi chú: 另见gài
Tự hình:

U+6E89, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gai4, xie4;
Việt bính: koi3;
溉 cái, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 溉
(Động) Tưới, rót.◎Như: quán cái 灌溉 tưới nước vào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chủng vô bất giai, bồi cái tại nhân 種無不佳, 培溉在人 (Hoàng Anh 黃英) Chẳng giống (hoa cúc) nào mà không đẹp, chỉ tùy ở người vun bón thôi.
(Động) Giặt rửa.
§ Còn viết là 漑.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khái.
Nghĩa của 溉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHAI
tưới。灌;浇。
灌溉
tưới nước
Chữ gần giống với 溉:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溉
摡,
Tự hình:

Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;
鈣 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 鈣
(Danh) Nguyên tố hóa học (calcium, Ca).cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈣:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈣
钙,
Tự hình:

Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;
戤 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 戤
(Động) Cầm cố phẩm vật mà vay tiền.(Động) Giả mạo danh hiệu để thủ lợi.
(Động) Dựa vào.
cái (gdhn)
ngải, như "ngải (cắt bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CÁI
1. giả mạo; giả mạo để trục lợi。冒牌图利。
2. dựa nghiêng; dựa vào。同"隑"。
Tự hình:

Pinyin: gai4, ge3, he2;
Việt bính: gap3 goi3 hap6 koi3
1. [蓋代] cái đại 2. [蓋頭] cái đầu 3. [蓋闕] cái khuyết 4. [蓋然] cái nhiên 5. [蓋棺論定] cái quan luận định 6. [蓋藏] cái tàng 7. [蓋世] cái thế 8. [冠蓋] quan cái;
蓋 cái, hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 蓋
(Danh) Cỏ mao.(Danh) Tên đất. Nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Cái.
(Danh) Gọi chung những thứ dùng để che đậy: nắp, vung, nút, mui, ô, dù, lọng.
◎Như: oa cái 鍋蓋 vung nồi.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khổng Tử tương hành, vũ nhi vô cái 孔子將行, 雨而無蓋 (Quyển nhị, Trí tư 致思) Khổng Tử sắp đi, trời mưa mà không có dù che.
(Danh) Điều nguy hại.
◎Như: vô cái 無蓋 vô hại.
(Động) Che, trùm, lợp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhật nguyệt dục minh, nhi phù vân cái chi 日月欲明, 而浮雲蓋之 (Thuyết lâm 說林) Mặt trời mặt trăng muốn chiếu sáng, nhưng mây (nổi) che lấp đi.
(Động) Đậy.
◎Như: cái quan luận định 蓋棺論定 đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
(Động) Đóng (dấu), ấn lên trên.
◎Như: cái chương 蓋章 đóng dấu, cái bưu trạc 蓋郵戳 đóng dấu nhà bưu điện.
(Động) Xây, cất.
◎Như: cái đình xa tràng 蓋停車場 xây cất chỗ đậu xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đạo Quân nhân cái Vạn Tuế san, sai nhất bàn thập cá chế sứ khứ Thái Hồ biên bàn vận hoa thạch cương phó kinh giao nạp 道君因蓋萬歲山, 差一般十個制使去太湖邊搬運花石綱赴京交納 (Đệ thập nhị hồi) (Vua) Đạo Quân nhân (muốn) xây núi Vạn Tuế, sai chục viên chế sứ đến Thái Hồ chuyển vận đá hoa cương đem về kinh đô.
(Động) Siêu việt, trội hơn, át hẳn.
◇Sử Kí 史記: Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
(Động) Nói khoác.
(Phó) Đại khái, đại để, ước chừng có.
◇Luận Ngữ 論語: Cái hữu chi hĩ, ngã vị chi kiến dã 蓋有之矣, 我未之見也 (Lí nhân 里仁) Ước chừng có chăng, mà ta chưa thấy.
(Phó) Có lẽ, hình như.
◇Sử Kí 史記: Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân 余登箕山, 其上蓋有許由冢雲 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Ta lên núi Cơ, trên ấy hình như có mộ của Hứa Do.(Liên) Vì, bởi vì.
◇Sử Kí 史記: Khổng Tử hãn xưng mệnh, cái nan ngôn chi dã 孔子罕稱命, 蓋難言之也 (Ngoại thích thế gia tự ) Khổng Tử ít nói đến mệnh, vì mệnh khó nói vậy.
(Trợ) Dùng làm phát ngữ từ.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Cái phù thu chi vi trạng dã, kì sắc thảm đạm, yên phi vân liễm 蓋夫秋之為狀也, 其色慘淡, 煙霏雲歛 (Thu thanh phú 秋聲賦) Ôi, hình trạng mùa thu, sắc thì ảm đạm, khói tỏa, mây thâu.Một âm là hạp.
(Phó) Biểu thị nghi vấn: Sao, sao mà, đâu.
§ Cũng như hạp 盍.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nhân sanh thế thượng, thế vị phú hậu, hạp khả hốt hồ tai! 人生世上, 勢位富厚, 蓋可忽乎哉 (Tần sách nhất 秦策一, Tô Tần truyện 蘇秦傳) Người sinh ở đời, thế lực, chức vị và tiền bạc có thể coi thường được đâu!
(Phó) Sao chẳng, sao không.
◇Lễ Kí 禮記: Tử hạp ngôn tử chi chí ư công hồ? 子蓋言子之志於公乎 (Đàn cung thượng 檀弓上) Sao ông không nói ý ông với ngài?
cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (vhn)
Chữ gần giống với 蓋:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

U+6F11, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 漑:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Dịch cái sang tiếng Trung hiện đại:
巴。cái đuôi尾巴。
柄 《用于某些带把儿的东西。》
部 《用于机器或车辆。》
槽 《门窗或屋内隔断的单位。》
草; 雌; 骒; 乸 《生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。》
ngựa cái.
骒马。
giống cái.
雌性。
lừa cái
草驴。
母 《(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。》
trâu cái.
母牛。
con la to đen này là con cái.
这头大黑驴是母的。
牝 《雌性的(指鸟兽), 跟"牡"相对)。》
量
床 《用于被褥等。》
hai cái chăn.
两床被。
道 《用于门、墙等。》
顶 《用于某些有顶的东西。》
một cái mũ
一顶帽子
một cái màn
一顶帐子
杆 《用于有杆的器物。》
một cái cân
一杆秤
疙瘩 《量词。》
một cái bánh
一疙瘩糕。
件 《用于个体事物。》
孔 《用于窑洞。》
口; 款; 只 《量词。》
một cái giếng.
一口井。
hai cái áo mưa.
两款雨衣。
một cái hòm; một cái rương.
一只箱子。
面 《用于扁平的物件。》
một cái gương.
一面镜子。
铺 《用于炕或床。》
một cái gường lò.
一铺炕。
盏 《量词, 用于灯。》
具 《用于棺材、尸体和某些器物。》
块 《用于块状或某些片状的东西。》
货 《指人(骂人的话)。》
方
记 《量词, 打一下叫打一记。》
骒 《雌性的(骡, 马)。》
枚 《跟"个"相近, 多用于形体小的东西。》
眼 《用于井。》
庄家 《某些牌戏或赌博中每一局的主持人。》
子 《加在名词性词素后。》
牸 《雌性的牲畜(一般用于牛)。》
鬶 《古代陶制炊事器具, 有三个空心的足。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |

Tìm hình ảnh cho: cái Tìm thêm nội dung cho: cái
