Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閾, chiết tự chữ QUẮC, VẮC, VỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閾:
閾 quắc, vực
Đây là các chữ cấu thành từ này: 閾
閾
Biến thể giản thể: 阈;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 閾
(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Dị thể chữ 閾
阈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閾
| quắc | 閾: | quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa) |
| vắc | 閾: | vúc vắc |
| vực | 閾: | vực (ngưỡng cửa) |

Tìm hình ảnh cho: 閾 Tìm thêm nội dung cho: 閾
