Chữ 閾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閾, chiết tự chữ QUẮC, VẮC, VỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閾:

閾 quắc, vực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閾

Chiết tự chữ quắc, vắc, vực bao gồm chữ 門 或 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閾 cấu thành từ 2 chữ: 門, 或
  • mon, món, môn
  • hoắc, hoặc, vực
  • quắc, vực [quắc, vực]

    U+95BE, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: wik6;

    quắc, vực

    Nghĩa Trung Việt của từ 閾

    (Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tịch tiện cư môn quắc 便 (Tịch Phương Bình ) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.

    (Danh)
    Cửa, cổng.
    ◇Tào Thực : Ngưỡng chiêm thành quắc (Ứng chiếu ) Ngẩng lên nhìn cổng thành.

    (Danh)
    Giới hạn, phạm vi.
    ◎Như: thị quắc tầm nhìn.

    (Động)
    Hạn chế.
    § Còn đọc là vực.

    vắc, như "vúc vắc" (vhn)
    quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
    vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

    Dị thể chữ 閾

    ,

    Chữ gần giống 閾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閾

    quắc:quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)
    vắc:vúc vắc
    vực:vực (ngưỡng cửa)
    閾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閾 Tìm thêm nội dung cho: 閾