Từ: 旅客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅客 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚkè] lữ khách; hành khách。旅行的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
旅客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅客 Tìm thêm nội dung cho: 旅客