Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gốm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gốm

Nghĩa gốm trong tiếng Việt:

["- d. Đồ làm bằng đất nung."]

Dịch gốm sang tiếng Trung hiện đại:

《用黏土烧制的材料, 质地比瓷质松软, 有吸水性。》đồ gốm
陶器。
tượng gốm
陶俑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốm

gốm𡑲:đồ gốm; thợ gốm
gốm󰄐:đồ gốm; thợ gốm
gốm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gốm Tìm thêm nội dung cho: gốm