Từ: 刺客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thích khách
Kẻ ám sát người khác.Tên khác của
mai côi
瑰.

Nghĩa của 刺客 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìkè] thích khách; kẻ ám sát。旧时称用武器进行暗杀的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
刺客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺客 Tìm thêm nội dung cho: 刺客