Chữ 瑰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑰, chiết tự chữ CÔI, KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑰:

瑰 côi, khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑰

Chiết tự chữ côi, khôi bao gồm chữ 玉 鬼 hoặc 王 鬼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑰 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 鬼
  • ngọc, túc
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 2. 瑰 cấu thành từ 2 chữ: 王, 鬼
  • vương, vướng, vượng
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái có chữ VƯƠNG
    Bên phải có chữ QUỶ
    Guī KHÔI Vua Quỷ => Rất to lớn, lực lưỡng

    côi, khôi [côi, khôi]

    U+7470, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1 gwai3
    1. [琦瑰] kì khôi;

    côi, khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑰

    (Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.

    (Tính)
    Quý lạ.
    ◎Như: côi kì
    hay côi vĩ đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả.
    ◇Vương An Thạch : Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên , , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.

    (Danh)
    Mai côi một thứ ngọc đỏ.
    § Ta quen đọc là khôi cả.
    khôi, như "khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 瑰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẾ, KHÔI
    1. khôi (một loại đá giống ngọc)。一种像玉的石头。
    2. quý; hiếm; hiếm có; kỳ lạ。珍奇。
    瑰丽
    đẹp lạ lùng; đẹp hiếm có
    瑰异
    kỳ lạ; kỳ quái
    Từ ghép:
    瑰宝 ; 瑰丽 ; 瑰奇 ; 瑰伟 ; 瑰玮 ; 瑰异

    Chữ gần giống với 瑰:

    , ,

    Chữ gần giống 瑰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑰

    khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
    瑰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑰 Tìm thêm nội dung cho: 瑰