Chữ 飆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飆, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飆:

飆 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飆

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 猋 風 hoặc 犬 犬 犬 風 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飆 cấu thành từ 2 chữ: 猋, 風
  • tiêu
  • phong, phúng
  • 2. 飆 cấu thành từ 4 chữ: 犬, 犬, 犬, 風
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • phong, phúng
  • tiêu [tiêu]

    U+98C6, tổng 21 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飆

    (Danh) Gió mạnh dữ, bão.
    ◎Như: cuồng tiêu
    giông tố, bão táp.

    (Danh)
    Gió.
    ◇Bạch Cư Dị : Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình , (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc ) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.

    (Động)
    Hành động mạnh mẽ, vũ bão.
    ◎Như: tiêu xa phóng xe như bay.
    tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飆:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 飆

    , , ,

    Chữ gần giống 飆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飆

    tiêu:tiêu (gió lốc)
    飆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飆 Tìm thêm nội dung cho: 飆