Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飆, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飆:
飆
Biến thể giản thể: 飙;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飆 tiêu
◎Như: cuồng tiêu 狂飆 giông tố, bão táp.
(Danh) Gió.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình 是夕涼飆起, 閒境入幽情 (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc 立秋夕有懷夢得) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.
(Động) Hành động mạnh mẽ, vũ bão.
◎Như: tiêu xa 飆車 phóng xe như bay.
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飆 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飆
(Danh) Gió mạnh dữ, bão.◎Như: cuồng tiêu 狂飆 giông tố, bão táp.
(Danh) Gió.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình 是夕涼飆起, 閒境入幽情 (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc 立秋夕有懷夢得) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.
(Động) Hành động mạnh mẽ, vũ bão.
◎Như: tiêu xa 飆車 phóng xe như bay.
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飆
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |

Tìm hình ảnh cho: 飆 Tìm thêm nội dung cho: 飆
