Chữ 由 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 由, chiết tự chữ DO, DÔ, RO, YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由:

由 do, yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 由

Chiết tự chữ do, dô, ro, yêu bao gồm chữ 囗 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

由 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 十
  • vi
  • thập
  • do, yêu [do, yêu]

    U+7531, tổng 5 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, yao1;
    Việt bính: jau4
    1. [不由] bất do 2. [根由] căn do 3. [夷由] di do 4. [來由] lai do 5. [理由] lí do 6. [事由] sự do 7. [自由] tự do 8. [自由貿易] tự do mậu dịch 9. [無由] vô do;

    do, yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 由

    (Danh) Ban đầu, lai nguyên.
    ◇Vương Sung
    : Thiện hành động ư tâm, thiện ngôn xuất ư ý, đồng do cộng bổn, nhất khí bất dị , , , (Luận hành , Biến hư ).

    (Danh)
    Nguyên nhân, duyên cớ.
    ◎Như: lí do , nguyên do .
    ◇Sưu Thần Kí : Kí giác, kinh hô, lân lí cộng thị, giai mạc trắc kì do , , , (Quyển tam).

    (Danh)
    Cơ hội, cơ duyên, dịp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cửu ngưỡng phương danh, vô do thân chá , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nghe tiếng đã lâu, chưa có dịp được gần.

    (Danh)
    Cách, phương pháp.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Nhi khê nhai diệc huyền khảm, vô do thượng tễ , (Từ hà khách du kí ) Mà núi khe cũng cheo leo, không cách nào lên tới.

    (Danh)
    Đường lối, biện pháp.

    (Danh)
    Họ Do.

    (Động)
    Cây cối mọc cành nhánh gọi là do. Vì thế cũng phiếm chỉ manh nha, bắt đầu sinh ra.

    (Động)
    Dùng, nhậm dụng, sử dụng.

    (Động)
    Noi theo, thuận theo.
    ◇Luận Ngữ : Dân khả sử do chi, bất khả sử tri chi 使, 使 (Thái Bá ) Dân có thể khiến họ noi theo, không thể làm cho họ hiểu được.

    (Động)
    Tùy theo.
    ◎Như: tín bất tín do nhĩ tin hay không tin tùy anh, vạn bàn giai thị mệnh, bán điểm bất do nhân , muôn việc đều là số mệnh, hoàn toàn không tùy thuộc vào con người.

    (Động)
    Chính tay mình làm, thân hành, kinh thủ.

    (Động)
    Trải qua.
    ◎Như: tất do chi lộ con đường phải trải qua.

    (Động)
    Đạt tới.
    ◇Luận Ngữ : Bác ngã dĩ văn, ước ngã dĩ lễ, dục bãi bất năng, kí kiệt ngô tài, như hữu sở lập trác nhĩ, tuy dục tòng chi, mạt do dã dĩ , , , , , , (Tử Hãn ) Ngài dùng văn học mà mở mang trí thức ta, đem lễ tiết mà ước thúc thân tâm ta. Ta muốn thôi cũng không được. Ta tận dụng năng lực mà cơ hồ có cái gì sừng sững ở phía trước. Và ta muốn theo tới cùng, nhưng không đạt tới được.

    (Động)
    Phụ giúp.

    (Giới)
    Từ, tự, theo.
    ◎Như: do bắc đáo tây từ bắc tới tây, do trung tự đáy lòng.
    ◇Hán Thư : Đạo đức chi hành, do nội cập ngoại, tự cận giả thủy , , (Khuông Hành truyện ).

    (Giới)
    Bởi, dựa vào.
    ◎Như: do thử khả tri bởi đó có thể biết.

    (Giới)
    Nhân vì, vì.
    ◇Trần Nghị : Lịch lãm cổ kim đa thiểu sự, Thành do khiêm hư bại do xa , (Cảm sự thư hoài , Thủ mạc thân ).

    (Giới)
    Ở, tại.
    ◇Liệt nữ truyện : (Thôi Tử) do đài thượng dữ Đông Quách Khương hí , (Tề Đông Quách Khương ) (Thôi Tử) ở trên đài cùng với Đông Quách Khương đùa cợt.

    (Giới)
    Thuộc về.
    § Dùng để phân chia phạm vi trách nhiệm.
    ◎Như: hậu cần công tác do nhĩ phụ trách .

    (Phó)
    Vẫn, còn.
    § Thông do .Một âm là yêu.

    (Tính)
    Vẻ tươi cười.
    ◎Như: dã yêu tươi cười.

    do, như "do đó; nguyên do" (vhn)
    dô, như "dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô" (gdhn)
    ro, như "rủi ro" (gdhn)

    Nghĩa của 由 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 5
    Hán Việt: DO
    1. nguyên do; do。原由。
    因由
    nguyên do
    事由
    nguyên do sự việc
    理由
    lý do
    2. bởi; bởi vì; do。由于。
    咎由自取。
    mình làm mình chịu; gieo gió gặt bão
    3. trải qua; qua。经过。
    必由之路。
    con đường phải đi qua
    4. thuận theo; nghe theo; tuỳ theo。顺随;听从。
    事不由已
    sự việc không theo ý mình
    由着性子。
    tuỳ theo tính người

    5. do。 (某事)归(某人去做)。
    准备工作由我负责。
    việc chuẩn bị do tôi phụ trách.
    队长由你担任。
    chức đội trưởng do anh đảm nhiệm.

    6. do; căn cứ vào; bởi; từ。表示凭借。
    由此可知。
    từ đó có thể biết được
    人体是由各种细胞组织成的。
    cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành

    7. từ; khởi điểm。表示起点。
    由表及里。
    từ ngoài vào trong.
    由北京出发。
    xuất phát từ Bắc Kinh
    8. họ Do。姓。
    Từ ghép:
    由不得 ; 由打 ; 由得 ; 由来 ; 由头 ; 由于 ; 由衷

    Chữ gần giống với 由:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 由

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

    do:do đó; nguyên do
    :dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
    ro:rủi ro

    Gới ý 15 câu đối có chữ 由:

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    由 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 由 Tìm thêm nội dung cho: 由