Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閻, chiết tự chữ DIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閻:
閻
Biến thể giản thể: 阎;
Pinyin: yan2, yan4, yan3;
Việt bính: jim4
1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;
閻 diêm
◇Sử Kí 史記: Thủ lư diêm giả thực lương nhục 守閭閻者食粱肉 (Bình chuẩn thư 平準書) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).
(Danh) Ngõ trong làng.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之 (Nho hiệu 儒效) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.
(Danh) Họ Diêm.
(Danh) Diêm Vương 閻王 trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục 地獄. Xem diêm la 閻羅.
diêm, như "Diêm vương" (vhn)
Pinyin: yan2, yan4, yan3;
Việt bính: jim4
1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;
閻 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 閻
(Danh) Cổng làng.◇Sử Kí 史記: Thủ lư diêm giả thực lương nhục 守閭閻者食粱肉 (Bình chuẩn thư 平準書) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).
(Danh) Ngõ trong làng.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之 (Nho hiệu 儒效) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.
(Danh) Họ Diêm.
(Danh) Diêm Vương 閻王 trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục 地獄. Xem diêm la 閻羅.
diêm, như "Diêm vương" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閻
| diêm | 閻: | Diêm vương |
| dàm | 閻: |

Tìm hình ảnh cho: 閻 Tìm thêm nội dung cho: 閻
