Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 閻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閻, chiết tự chữ DIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閻:

閻 diêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閻

Chiết tự chữ diêm bao gồm chữ 門 臽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閻 cấu thành từ 2 chữ: 門, 臽
  • mon, món, môn
  • diêm [diêm]

    U+95BB, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan2, yan4, yan3;
    Việt bính: jim4
    1. [閻羅] diêm la 2. [閻王] diêm vương;

    diêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 閻

    (Danh) Cổng làng.
    ◇Sử Kí
    : Thủ lư diêm giả thực lương nhục (Bình chuẩn thư ) Người giữ cổng làng được ăn cơm thịt (món ngon).

    (Danh)
    Ngõ trong làng.
    ◇Tuân Tử : Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi , (Nho hiệu ) Dù ẩn mình nơi ngõ hẻm chỗ nhà quê mùa, không ai là không quý trọng.

    (Danh)
    Họ Diêm.

    (Danh)
    Diêm Vương trong huyền thoại Phật giáo, Diêm Vương là chúa tể của địa ngục . Xem diêm la .
    diêm, như "Diêm vương" (vhn)

    Chữ gần giống với 閻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

    Dị thể chữ 閻

    , ,

    Chữ gần giống 閻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻 Tự hình chữ 閻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閻

    diêm:Diêm vương
    dàm: 
    閻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閻 Tìm thêm nội dung cho: 閻