Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 割断 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēduàn] cắt đứt。截断;切断。
割断绳索。
cắt đứt dây thừng
历史无法割断
không thể cắt đứt lịch sử.
割断绳索。
cắt đứt dây thừng
历史无法割断
không thể cắt đứt lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 割断 Tìm thêm nội dung cho: 割断
