Cao su chống va đập cửa

Từ: 割断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 割断 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēduàn] cắt đứt。截断;切断。
割断绳索。
cắt đứt dây thừng
历史无法割断
không thể cắt đứt lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
割断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割断 Tìm thêm nội dung cho: 割断