Từ: láo toét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ láo toét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: láo • toét

Nghĩa láo toét trong tiếng Việt:

["- Nh. Láo: Ăn nói láo toét; Bài làm láo toét."]

Dịch láo toét sang tiếng Trung hiện đại:

四楞子 (极言放肆)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: láo

láo咾:láo nháo, lếu láo
láo島:láo nháo, lếu láo
láo獠:lơ láo

Nghĩa chữ nôm của chữ: toét

toét𠽌:toét miệng
toét𥊴:toét mắt
toét𫂪:cười toe toét
láo toét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: láo toét Tìm thêm nội dung cho: láo toét